Ba quyền lợi chính
Tử vong, Thương tật toàn bộ vĩnh viễn (TTTBVV), hỗ trợ thu nhập khi TTTBVV từ 18 đến trước 65 tuổi.
Giải pháp bảo vệ và tích lũy từ FWD
Chủ động xây dựng lớp bảo vệ tài chính trước rủi ro, đồng thời tích lũy dài hạn linh hoạt theo nhu cầu và khả năng tài chính của mỗi gia đình.
Tra cứu nhanh quyền lợi, chi phí và điều kiện hợp đồng
01 · Sản phẩm
Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung đóng phí định kỳ, kết hợp bảo vệ trước rủi ro với tích lũy trong Quỹ liên kết chung.
Tử vong, Thương tật toàn bộ vĩnh viễn (TTTBVV), hỗ trợ thu nhập khi TTTBVV từ 18 đến trước 65 tuổi.
Gồm Tài khoản bảo hiểm và Tài khoản đầu tư thêm; được hưởng lãi từ Quỹ liên kết chung.
Tăng 5% số tiền bảo hiểm tại thời điểm tham gia mỗi năm, từ Năm hợp đồng 2 đến 20, không cần thẩm định sức khỏe.
Từ 30 ngày tuổi đến 70 tuổi tại Ngày hiệu lực; tuổi tối đa khi kết thúc thời hạn bảo hiểm là 80 tuổi.
02 · Quyền lợi
Chi trả tại thời điểm được chứng nhận TTTBVV, tối đa 100 triệu đồng. Áp dụng cho thể nhú hoặc thể nang.
Chi trả 1 lần trong suốt thời hạn bảo hiểm và áp dụng giới hạn chung theo quy tắc.
Hợp đồng phải còn hiệu lực tại thời điểm phát sinh bệnh/tổn thương và ngày được chứng nhận TTTBVV; đồng thời đáp ứng quy định về tình trạng tồn tại trước và thời gian chờ.
Áp dụng khi quyền lợi TTTBVV không phải do ung thư tuyến giáp thể biệt hóa được chấp thuận và Người được bảo hiểm từ 18 đến 65 tuổi tại thời điểm được chứng nhận.
Hợp đồng chính và các sản phẩm bổ trợ chấm dứt khi Người được bảo hiểm của sản phẩm chính tử vong.
03 · Tích lũy
Lãi được tính theo ngày và tự động cộng vào Tài khoản hợp đồng hàng tháng. Lãi suất công bố đã trừ Phí quản lý quỹ.
| Năm hợp đồng | Năm 1 | Năm 2–5 | Năm 6–10 | Năm 11–15 | Năm 16 trở đi |
|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất đảm bảo (%/năm) | 3,5% | 2,5% | 2,0% | 1,5% | 0,5% |
Phí quản lý quỹ tối đa 2,0%/năm và không vượt quá lãi suất đầu tư công bố. Xem lãi suất công bố hiện hành tại website FWD.
Cuối Năm hợp đồng 10, 15 và 20: mức thưởng lần lượt bằng 50%, 75% và 100% tổng Phí bảo hiểm rủi ro đã khấu trừ trong từng giai đoạn xét thưởng 5 năm.
Điều kiện: đóng đủ Phí bảo hiểm cơ bản từng năm từ ngày hiệu lực đến thời điểm xét thưởng và không rút tiền từ Tài khoản bảo hiểm trong giai đoạn xét thưởng.
Mỗi năm tăng thêm 5% STBH tại thời điểm tham gia, áp dụng từ đầu Năm hợp đồng 2 đến 20.
Không làm thay đổi Phí bảo hiểm cơ bản; Phí bảo hiểm rủi ro và quyền lợi bảo vệ tăng theo STBH mới.
Nếu hợp đồng còn hiệu lực và Người được bảo hiểm còn sống vào ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm, FWD chi trả toàn bộ Giá trị Tài khoản hợp đồng sau khi trừ Khoản nợ (nếu có).
Có thể đóng thêm bất kỳ lúc nào; tối đa mỗi Năm hợp đồng bằng 5 lần Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hiện tại, trừ khi FWD thay đổi giới hạn hoặc từ chối nhận theo quy định.
04 · Tài khoản
| Năm đóng phí | 1 | 2 | 3–5 | 6–10 | 11 trở đi |
|---|---|---|---|---|---|
| Phí ban đầu tối đa | 50% | 30% | 20% | 2% | 0% |
| Phân bổ tối thiểu vào Tài khoản bảo hiểm | 50% | 70% | 80% | 98% | 100% |
| Năm hợp đồng | 1 | 2 | 3–5 | 6–10 | 11 trở đi |
|---|---|---|---|---|---|
| Phí ban đầu tối đa | 1,5% | 1,5% | 1,5% | 1,5% | 0% |
| Phân bổ tối thiểu vào Tài khoản đầu tư thêm | 98,5% | 98,5% | 98,5% | 98,5% | 100% |
Năm 1–5 trở đi: 40.000 → 45.000 → 50.000 → 55.000 → 60.000 đồng/tháng. Từ Năm 5 giữ mức 60.000 đồng/tháng.
Khấu trừ hàng tháng, phụ thuộc STBH, Giá trị Tài khoản bảo hiểm, tuổi, giới tính và yếu tố tăng rủi ro tại thời điểm khấu trừ.
| Năm hợp đồng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 trở đi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| % Phí bảo hiểm cơ bản của 1 năm | 100% | 100% | 30% | 20% | 10% | 0% |
05 · Hệ số
Bảng hệ số bảo hiểm áp dụng cho Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung đóng phí định kỳ 2025, với nội dung gốc ghi “Phí bảo hiểm quy năm cho 1.000 đồng STBH”.
Nhập Tuổi bảo hiểm để xác định khoảng hệ số trong bảng.
Nhập Phí bảo hiểm cơ bản quy năm, Tuổi bảo hiểm và Hệ số bảo hiểm. Công thức minh họa: STBH = Phí quy năm × Hệ số bảo hiểm.
Tuổi 35–39: hệ số hợp lệ từ 40 đến 90.
| Tuổi bảo hiểm | Hệ số tối thiểu | Hệ số tối đa |
|---|---|---|
| 0–4 | 60 | 130 |
| 5–9 | 60 | 125 |
| 10–14 | 60 | 115 |
| 15–19 | 60 | 105 |
| 20–24 | 50 | 95 |
| 25–29 | 45 | 90 |
| 30–34 | 45 | 90 |
| 35–39 | 40 | 90 |
| 40–44 | 30 | 65 |
| 45–49 | 20 | 40 |
| 50–54 | 15 | 30 |
| 55–59 | 10 | 30 |
| 60–64 | 5 | 25 |
| 65–69 | 5 | 18 |
| 70–80 | 5 | 12 |
06 · Phạm vi
Áp dụng khi tổn thương cơ thể từ 81% trở lên do bệnh, tính từ Ngày hiệu lực hoặc Ngày khôi phục gần nhất, tùy ngày nào sau.
Không áp dụng thời gian chờ cho tổn thương vĩnh viễn từ 81% và cho trường hợp tử vong do Tai nạn.
Tính từ ngày nộp khoản phí đầu tiên hoặc Ngày khôi phục hiệu lực gần nhất, lấy ngày sau. Quy định riêng áp dụng cho phần STBH tăng thêm.
Không chi trả quyền lợi bảo vệ nếu sự kiện là hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật của Người được bảo hiểm; hoặc hành vi vi phạm pháp luật của người có quyền nhận tiền đối với Người được bảo hiểm, theo chi tiết trong quy tắc.
07 · Hợp đồng
Được. Thứ tự rút: Tài khoản đầu tư thêm trước, sau đó Tài khoản bảo hiểm.
Rút từ Tài khoản đầu tư thêm: tối đa toàn bộ giá trị tài khoản. Rút từ Tài khoản bảo hiểm: tối đa 80% Giá trị hoàn lại của Tài khoản bảo hiểm tại thời điểm rút. Miễn Phí rút tiền.
Nếu sau rút, Tài khoản bảo hiểm thấp hơn STBH thì STBH sẽ được điều chỉnh giảm tương ứng.
08 · Hồ sơ
Kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm, trừ bất khả kháng hoặc lý do chính đáng được FWD chấp thuận.
30 ngày với quyền lợi thông thường; 5 ngày với quyền lợi khi kết thúc thời hạn bảo hiểm, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Liên hệ FWD để nhận biểu mẫu và xác nhận hồ sơ theo từng trường hợp.
09 · Minh họa
Giả định không tăng/giảm thủ công và không rút tiền làm giảm STBH.
Minh họa theo mức Phí ban đầu tối đa ghi trong Quy tắc.
10 · Tra cứu
Tân Ánh Dương hỗ trợ phân tích nhu cầu, khả năng đóng phí và mức bảo vệ dự kiến trước khi lập Bảng minh họa quyền lợi chính thức. Việc thẩm định, chấp thuận bảo hiểm và phát hành hợp đồng thuộc FWD Việt Nam.
Hotline / Zalo0938 450 843
Email hỗ trợfwd.tananhduong@gmail.com
Văn phòngTầng 5, Tòa nhà 88 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh