TÂN ÁNH DƯƠNG · GIẢI PHÁP GIÁO DỤC TỪ FWD

FWD Con vươn xa 2.0

Bảo vệ bố/mẹ và con trước các rủi ro được bảo hiểm, đồng thời xây dựng Quỹ học vấn đảm bảo cho những năm quan trọng trên hành trình trưởng thành của con.

0 kết quảNhấn vào kết quả để xem chi tiết
Lưu ý:Nội dung là bản tóm tắt phục vụ tra cứu. Quyền lợi, phí, giá trị hoàn lại, lãi chia và kết quả thẩm định thực tế phụ thuộc Hợp đồng, Bảng minh họa, hồ sơ được FWD chấp thuận và tài liệu chính thức tại từng thời điểm.
18–50Tuổi của bố/mẹ được bảo hiểm
0–21Tuổi của con khi đăng ký
13–21nămThời hạn hợp đồng
10–18nămThời hạn đóng phí

01 · Sản phẩm chính

Bảo vệ và chuẩn bị học vấn trong cùng kế hoạch

FWD Con vươn xa 2.0 là sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp giáo dục, kết hợp quyền lợi bảo vệ dành cho bố/mẹ và con với các khoản chi trả học vấn được đảm bảo theo Số tiền bảo hiểm.

Quyền lợi dành cho con

Hỗ trợ viện phí do Tay chân miệng, Sởi, Sốt xuất huyết và quyền lợi Ung thư tại bất kỳ giai đoạn nào theo điều kiện sản phẩm.

Quyền lợi dành cho bố/mẹ

Bảo vệ trước 3 Bệnh hiểm nghèo, TTTBVV, tử vong và tử vong do Tai nạn; đi kèm quyền lợi miễn đóng phí.

Quỹ học vấn đảm bảo

Tổng 100% STBH, chia 4 lần trong 4 Năm hợp đồng cuối, cộng Món quà trải nghiệm và lãi chia không đảm bảo nếu có.

Quan hệ bố/mẹ và con

Con là con đẻ của Người được bảo hiểm, phải đăng ký ngay khi tham gia và không thay đổi trong suốt Thời hạn hợp đồng.

Quan hệ thời hạn: Thời hạn hợp đồng luôn dài hơn Thời hạn đóng phí 3 năm. Ví dụ đóng phí 10 năm tương ứng hợp đồng 13 năm; đóng phí 18 năm tương ứng hợp đồng 21 năm.

02 · Người được bảo hiểm cộng thêm

Quyền lợi bảo vệ dành cho con

Kết thúc sau khi con đủ 22 tuổi

Hỗ trợ viện phí

Mỗi Ngày nằm viện0,1% STBH

Tối đa 500.000 đồng/ngày; tối đa 10 Ngày nằm viện cho mỗi Bệnh trong mỗi Năm hợp đồng.

  • Tay chân miệng
  • Sởi
  • Sốt xuất huyết

Chờ 30 ngày; điều trị phải hợp lý, cần thiết về mặt y tế và không thuộc Tình trạng tồn tại trước.

Ung thư tại bất kỳ giai đoạn nào

Chi trả một lần100% STBH

Tối đa 500 triệu đồng; bao gồm ung thư biểu mô tại chỗ khi đáp ứng định nghĩa trong Quy tắc.

Chờ 1 năm; con còn sống tại thời điểm được Bác sĩ chẩn đoán. Hợp đồng tiếp tục sau khi chi trả.

Quyền lợi dành cho con kết thúc vào Ngày kỷ niệm năm sau khi con đủ 22 tuổi.

03 · Người được bảo hiểm

Quyền lợi bảo vệ dành cho bố/mẹ

3 Bệnh hiểm nghèo

Ung thư, Đột quỵ
Nhồi máu cơ tim
50% STBH

Chi trả một lần; chờ 90 ngày và không thuộc Tình trạng tồn tại trước. Hợp đồng tiếp tục sau khi chi trả.

Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn

Quyền lợi cơ bản200% STBH

Khấu trừ quyền lợi Bệnh hiểm nghèo đã chi trả trước đó, nếu có.

Tử vong

Tử vong thông thường200% STBH

Khấu trừ quyền lợi Bệnh hiểm nghèo đã chi trả trước đó, nếu có.

Tử vong do Tai nạn

Trong 180 ngày từ Tai nạn300% STBH

Tai nạn phải là nguyên nhân trực tiếp, duy nhất và không liên quan nguyên nhân khác.

Miễn đóng phí và duy trì kế hoạch cho con

1
Sự kiện được chấp thuậnBệnh hiểm nghèo, TTTBVV hoặc tử vong của Người được bảo hiểm.
2
FWD thay đóng phíToàn bộ Phí bảo hiểm định kỳ tương lai của sản phẩm chính đến hết Thời hạn đóng phí.
3
Quyền lợi cho con tiếp tụcBảo vệ của con, quyền lợi tiết kiệm và quyền lợi gia tăng tiếp tục theo Quy tắc.
Phí của các sản phẩm bổ trợ đính kèm, nếu có, vẫn cần được tiếp tục đóng để duy trì hiệu lực các sản phẩm bổ trợ.

04 · Tiết kiệm

Quỹ học vấn và các khoản lãi

Quỹ học vấn đảm bảo

Tổng quyền lợi100% STBH

Chi trả 4 lần vào 4 Năm hợp đồng cuối, mỗi năm 25% STBH.

Món quà trải nghiệm

Tổng quyền lợi10% STBH

Chi trả 2 lần trong 2 năm ngay trước khi bắt đầu Quỹ học vấn, mỗi năm 5% STBH.

Nhân đôi Quỹ học vấn

Chi trả thêm cuối hợp đồng100% STBH

Áp dụng khi FWD đã chấp thuận chi trả quyền lợi TTTBVV hoặc tử vong của Người được bảo hiểm.

Lãi tích lũy không đảm bảo

Bảo tức tích lũy, Lãi chia cuối hợp đồng và Lãi chia tiền mặt đặc biệt nếu có. Mức lãi phụ thuộc kết quả Quỹ chủ hợp đồng có chia lãi.

05 · Dòng tiền

Lịch chi trả theo Thời hạn đóng phí

Chọn Thời hạn đóng phí

Công cụ thể hiện đúng vị trí 2 khoản Món quà trải nghiệm và 4 khoản Quỹ học vấn đảm bảo.

Kết thúc vào cuối Năm hợp đồng13

06 · Biểu phí

Tra cứu tỷ lệ phí bảo hiểm hàng năm

Cho 1.000 đồng STBH

Biểu phí áp dụng cho Người được bảo hiểm từ 18 đến 50 tuổi và Thời hạn đóng phí từ 10 đến 18 năm. Tỷ lệ dưới chuẩn là khoản cộng thêm cho mức +100% theo tài liệu.

Tra cứu và tính phí quy năm

Nhập 0 nếu phí chuẩn; ví dụ 50 cho mức +50%.
Tỷ lệ phí chuẩn
Tỷ lệ dưới chuẩn +100%
Thời hạn hợp đồng
Phí bảo hiểm quy năm dự kiến
Phí chuẩn
Phần cộng dưới chuẩn

Công thức

Phí chuẩn = STBH ÷ 1.000 × Tỷ lệ phí chuẩn
Phần cộng dưới chuẩn = STBH ÷ 1.000 × Tỷ lệ +100% × Mức dưới chuẩn ÷ 100

Ví dụ mức dưới chuẩn +50% dùng một nửa tỷ lệ của bảng +100%. Mức áp dụng thực tế do FWD thẩm định và chấp thuận.

Bảng tỷ lệ phí chuẩn đầy đủ

Cột là Thời hạn đóng phí. Dòng là Tuổi bảo hiểm. Đơn vị: đồng cho 1.000 đồng STBH.

Bảng tỷ lệ phí dưới chuẩn +100%

07 · Điều kiện

Thời gian chờ và loại trừ chính

Quyền lợiThời gian chờ/điều kiện thời gianGiới hạn quan trọng
Viện phí của con30 ngàyKhông thuộc Tình trạng tồn tại trước; tối đa 10 ngày/Bệnh/Năm hợp đồng.
Ung thư của con1 nămKhông thuộc Tình trạng tồn tại trước; chi trả một lần.
3 Bệnh hiểm nghèo của bố/mẹ90 ngàyKhông thuộc Tình trạng tồn tại trước; chi trả một lần.
Tử vong do Tai nạnTử vong trong 180 ngày từ Tai nạnTai nạn là nguyên nhân trực tiếp, duy nhất.

Loại trừ chung

  • Tự tử hoặc tự gây thương tích trong 24 tháng theo mốc quy định.
  • Hành vi vi phạm pháp luật thuộc phạm vi loại trừ.
  • Chiến tranh, khủng bố, nổi loạn, bạo loạn, nội chiến; phóng xạ hoặc nhiễm phóng xạ.

Không thay thế nghĩa vụ kê khai

Việc FWD có hoặc không yêu cầu kiểm tra sức khỏe không thay thế nghĩa vụ kê khai đầy đủ, trung thực và chính xác của Bên mua bảo hiểm và Người được bảo hiểm.

08 · Hợp đồng

Cân nhắc, đóng phí và điều chỉnh

Thời gian cân nhắc

21 ngày

Tính từ ngày nhận Hợp đồng lần đầu tiên.

Gia hạn đóng phí

60 ngày

Tất cả quyền lợi của sản phẩm chính vẫn được duy trì trong thời gian gia hạn.

Khôi phục hiệu lực

Trong 2 năm

Kể từ ngày Hợp đồng mất hiệu lực, nếu đáp ứng điều kiện và hoàn tất các khoản cần đóng.

Tạm ứng từ Giá trị hoàn lại

Tối đa 80%

Tối thiểu 5 triệu đồng mỗi lần, theo quy định tại thời điểm yêu cầu.

Giảm Số tiền bảo hiểm
Có thể yêu cầu giảm trước khi kết thúc Thời hạn đóng phí. Phí, Giá trị hoàn lại và các quyền lợi sẽ được điều chỉnh tương ứng sau khi FWD chấp thuận.
Duy trì Hợp đồng với Số tiền bảo hiểm giảm
Khi Hợp đồng đã có Giá trị hoàn lại, có thể dừng đóng phí và yêu cầu chuyển đổi. Sản phẩm bổ trợ và quyền lợi miễn đóng phí chấm dứt; Hợp đồng không tiếp tục chia lãi theo mục 9.2.3.
Rút trước Bảo tức tích lũy
Có thể rút một phần hoặc toàn bộ Giá trị hoàn lại của Bảo tức tích lũy đã được FWD thông báo trong thời gian Hợp đồng có hiệu lực.

09 · Hồ sơ

Yêu cầu giải quyết quyền lợi

Thời hạn nộp yêu cầu

12 tháng

Kể từ ngày xảy ra sự kiện, trừ trường hợp bất khả kháng hoặc lý do chính đáng được chấp thuận.

Thời hạn giải quyết

30 ngày / 5 ngày

30 ngày với quyền lợi thông thường; 5 ngày với quyền lợi khi kết thúc thời hạn hợp đồng, kể từ lúc nhận đủ hồ sơ.

Hồ sơ chung
  • Phiếu yêu cầu giải quyết quyền lợi theo mẫu FWD.
  • Giấy tờ chứng minh sự kiện bảo hiểm.
  • Giấy tờ xác nhận người nhận quyền lợi được phép nhận tiền.
Hồ sơ quyền lợi dành cho con
  • Ung thư: kết quả giải phẫu bệnh hoặc xét nghiệm tế bào học, mô học; chứng nhận phẫu thuật nếu có.
  • Nằm viện: giấy ra viện và tóm tắt hồ sơ bệnh án.
  • Giấy tờ nhân thân và giấy tờ chứng minh quan hệ con ruột với Người được bảo hiểm.
Hồ sơ TTTBVV hoặc tử vong
  • Tử vong: trích lục khai tử, giấy báo tử nếu có.
  • TTTBVV: chứng nhận phẫu thuật hoặc biên bản giám định thương tật theo trường hợp.
  • Tài liệu Tai nạn và hồ sơ y tế hỗ trợ nếu có.

10 · Công cụ

Tính nhanh các quyền lợi theo STBH

Tối đa 10 ngày cho mỗi Bệnh trong mỗi Năm hợp đồng.
Khấu trừ quyền lợi
Kết quả chỉ minh họa phép nhân theo STBH, chưa xác nhận sự kiện có đáp ứng định nghĩa, thời gian chờ, loại trừ hoặc hồ sơ hay không.

11 · Nguồn chính thức

Quy tắc, điều khoản và biểu phí

Quy tắc và Điều khoản FWD Con vươn xa 2.0

Tài liệu chính thức dùng để đối chiếu phạm vi bảo hiểm, điều kiện, loại trừ và thủ tục giải quyết quyền lợi.

Mở tài liệu
Biểu phí FWD Con vươn xa 2.0

Bảng tỷ lệ phí chuẩn và phí dưới chuẩn; dữ liệu trong bảng đã được chuyển thành chữ để tra cứu trực tiếp.

Mở biểu phí

12 · Tra cứu

Hỏi đáp nhanh

Sau khi chi trả Ung thư của con, Hợp đồng có tiếp tục không?
Có. Quy tắc nêu rõ Hợp đồng vẫn tiếp tục duy trì hiệu lực sau khi chi trả quyền lợi Ung thư tại bất kỳ giai đoạn nào của con.
Sau khi bố/mẹ bị TTTBVV hoặc tử vong, Quỹ học vấn có còn không?
Có. Quyền lợi bảo vệ của con, quyền lợi tiết kiệm và quyền lợi gia tăng tiếp tục. FWD thay đóng phí định kỳ tương lai của sản phẩm chính theo điều kiện miễn đóng phí.
Quỹ học vấn có được đảm bảo toàn bộ không?
Tổng 100% STBH của Quỹ học vấn được đảm bảo theo lịch chi trả. Bảo tức tích lũy, Lãi chia cuối hợp đồng và Lãi chia tiền mặt đặc biệt là các khoản không đảm bảo cho đến khi được công bố theo quy định.
Biểu phí trên trang có thay thế Bảng minh họa không?
Không. Công cụ chỉ tính theo bảng tỷ lệ phí và STBH. Phí thực tế, giá trị hoàn lại, lãi chia, điều kiện thẩm định và quyền lợi cụ thể cần căn cứ Bảng minh họa và Hợp đồng FWD phát hành.
Thông tin trên trang có phải cam kết chi trả không?
Không. Đây là bản tóm tắt để tra cứu. Việc chi trả phụ thuộc Quy tắc, điều khoản, Chứng nhận bảo hiểm, hồ sơ và điều kiện thực tế.

Cần xây dựng kế hoạch học vấn phù hợp cho con?

Tân Ánh Dương hỗ trợ phân tích mức bảo vệ, thời hạn đóng phí và dòng tiền học vấn trước khi lập Bảng minh họa quyền lợi chính thức. Việc thẩm định và phát hành Hợp đồng thuộc FWD Việt Nam.